TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fact

Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/fækt/ US/fækt/ giọng máy của trình duyệt

fact nghĩa là việc, sự việc, thông tin có thật, thông tin chính xác.

Nghĩa của fact

Danh từ

  1. Việc, sự việc.
    • to confess the factthú nhận đã làm việc gì
  2. Thông tin có thật, thông tin chính xác
  3. Sự thật.
    • the facts of lifesự thật của cuộc đời; (thông tục) những điều cần biết về vấn đề sinh dục, sinh đẻ
    • The fact of worldSự thật về thế giới
    • the fact of the matter is...sự thật của vấn đề là
  4. Sự kiện, thực kiện.
    • hard factssự kiện rõ rành rành không thể chối câi được
  5. Thực tế.
    • in point of fact; as a matter of factthực tế là
  6. Hiện thực.
    • facts of naturehiện thực tự nhiên
  7. Cơ sở lập luận.
    • his facts are disputablecơ sở lập luận của anh ta không chắc

Dạng từ của fact

Số nhiềufacts

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fact

Trái nghĩa

Họ từ của fact

Cụm từ, thành ngữ với fact

  • in (actual) fact — Trên thực tế, thực tế là; Nói tóm lại.
  • after the fact — (Pháp lý) Xảy ra sau sự phạm tội; Khi sự việc đã xảy ra và không thể ngăn cản hay thay đổi, khi việc đã rồi.
  • before the fact — (Pháp lý) Xảy ra trước sự phạm tội.
  • facts and figures — Thông tin chi tiết và chính xác.
  • a fact of life — Tình huống bất khả kháng, tình huống không thể thay đổi.
  • the facts of life — Chuyện người lớn (khi nói với trẻ em).
  • the facts speak for themselves — Bản thân sự việc đã nói lên tất cả.

Câu ví dụ với fact

  • The fact is we were not invited. Sự thật là chúng tôi không được mời.
  • As a matter of fact, I did it. Thực sự thì tôi đã làm điều đó.
  • You should make sure of the fact without hesitation. Bạn nên khẳng định sự việc một cách không ngập ngừng.
  • I cannot accept the fact that he is dead. Tớ không thể tin là anh ấy mất rồi.
  • He never takes into account the fact that I am very busy. Anh ta không bao giờ để tâm việc tôi bận ra sao.
  • It's a fact that he is the best player in the world. Sự thật là anh ấy là người chơi giỏi nhất thế giới.
  • Tom made no attempt to hide the fact that he was in love with Mary. Tom không thèm giấu chuyện anh ta yêu Mary.
  • Your story doesn't square with the facts. Câu chuyện của bạn không khớp với thực tế.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

fact nghĩa là gì?

fact (danh từ) nghĩa là việc, sự việc, thông tin có thật, thông tin chính xác.

fact phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fact: giọng Anh (UK) /fækt/, giọng Mỹ (US) /fækt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.