TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

factorial

UK/fækˈtɔːɹi.əl/ US/fækˈtɔːɹi.əl/ giọng máy của trình duyệt

factorial nghĩa là thừa số, giai thừa.

Nghĩa của factorial

Tính từ

  1. Thuộc Thừa số.

Danh từ

  1. Toán học Giai thừa.

Dạng từ của factorial

Số nhiềufactorials
So sánh hơnmore factorial
So sánh nhấtmost factorial

Câu hỏi thường gặp

factorial nghĩa là gì?

factorial (tính từ, danh từ) nghĩa là thừa số, giai thừa.

factorial phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của factorial: giọng Anh (UK) /fækˈtɔːɹi.əl/, giọng Mỹ (US) /fækˈtɔːɹi.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.