factorise
giọng máy của trình duyệt
factorise nghĩa là tìm thừa số của.
Nghĩa của factorise
Ngoại động từ
- Tìm thừa số của (một số).
Câu hỏi thường gặp
factorise nghĩa là gì?
factorise (ngoại động từ) nghĩa là tìm thừa số của.
factorise nghĩa là tìm thừa số của.
factorise (ngoại động từ) nghĩa là tìm thừa số của.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.