TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

factorship

US/ˈfæk.tɜː.ˌʃɪp/ giọng máy của trình duyệt

factorship nghĩa là Nghề làm đại lý hãng buôn.

Nghĩa của factorship

Danh từ

  1. Nghề làm đại lý hãng buôn.

Dạng từ của factorship

Số nhiềufactorships

Câu hỏi thường gặp

factorship nghĩa là gì?

factorship (danh từ) nghĩa là Nghề làm đại lý hãng buôn.

factorship phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của factorship: giọng Mỹ (US) /ˈfæk.tɜː.ˌʃɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.