factorship
US/ˈfæk.tɜː.ˌʃɪp/
giọng máy của trình duyệt
factorship nghĩa là Nghề làm đại lý hãng buôn.
Nghĩa của factorship
Danh từ
- Nghề làm đại lý hãng buôn.
Dạng từ của factorship
| Số nhiều | factorships |
Câu hỏi thường gặp
factorship nghĩa là gì?
factorship (danh từ) nghĩa là Nghề làm đại lý hãng buôn.
factorship phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của factorship: giọng Mỹ (US) /ˈfæk.tɜː.ˌʃɪp/.