TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

factory reset

giọng máy của trình duyệt

factory reset nghĩa là khôi phục cài đặt gốc.

Nghĩa của factory reset

Cụm động từ

  1. Khôi phục cài đặt gốc.

Dạng từ của factory reset

Ngôi thứ ba số ítfactory resets
Hiện tại phân từ (-ing)factory resetting
Quá khứ phân từfactory reset
Quá khứfactory reset

Câu hỏi thường gặp

factory reset nghĩa là gì?

factory reset (cụm động từ) nghĩa là khôi phục cài đặt gốc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.