factory reset
giọng máy của trình duyệt
factory reset nghĩa là khôi phục cài đặt gốc.
Nghĩa của factory reset
Cụm động từ
- Khôi phục cài đặt gốc.
Dạng từ của factory reset
| Ngôi thứ ba số ít | factory resets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | factory resetting |
| Quá khứ phân từ | factory reset |
| Quá khứ | factory reset |
Câu hỏi thường gặp
factory reset nghĩa là gì?
factory reset (cụm động từ) nghĩa là khôi phục cài đặt gốc.