TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

factotum

UK/fækˈtəʊ.təm/ US/fækˈtoʊ.təm/ giọng máy của trình duyệt

factotum nghĩa là người quản gia.

Nghĩa của factotum

Danh từ

  1. Người quản gia.
  2. Người làm mọi thứ việc.

Dạng từ của factotum

Số nhiềufactotums

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với factotum

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

factotum nghĩa là gì?

factotum (danh từ) nghĩa là người quản gia.

factotum phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của factotum: giọng Anh (UK) /fækˈtəʊ.təm/, giọng Mỹ (US) /fækˈtoʊ.təm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.