factually
US/ˈfæk.tʃə.wəl.li/
giọng máy của trình duyệt
factually nghĩa là dựa trên sự thật, đúng như sự thật.
Nghĩa của factually
Phó từ
- Dựa trên sự thật, đúng như sự thật.
Dạng từ của factually
| So sánh hơn | more factually |
| So sánh nhất | most factually |
Câu hỏi thường gặp
factually nghĩa là gì?
factually (phó từ) nghĩa là dựa trên sự thật, đúng như sự thật.
factually phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của factually: giọng Mỹ (US) /ˈfæk.tʃə.wəl.li/.