TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

factual

UK/ˈfæk.(t)ʃ(ʊ)əl/ US/ˈfæk.tʃ(u)əl/ giọng máy của trình duyệt

factual nghĩa là sự thực, thực sự.

Nghĩa của factual

Tính từ

  1. Thuộc Sự thực; căn cứ trên sự thực; thực sự, có thật.

Dạng từ của factual

So sánh hơnmore factual
So sánh nhấtmost factual

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với factual

Trái nghĩa

Họ từ của factual

Câu hỏi thường gặp

factual nghĩa là gì?

factual (tính từ) nghĩa là sự thực, thực sự.

factual phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của factual: giọng Anh (UK) /ˈfæk.(t)ʃ(ʊ)əl/, giọng Mỹ (US) /ˈfæk.tʃ(u)əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.