facture
UK/ˈfæk.tʃə/
US/ˈfæk.t͡ʃəɹ/
giọng máy của trình duyệt
facture nghĩa là Cách làm (tác phẩm (nghệ thuật)).
Nghĩa của facture
Danh từ
- Cách làm (tác phẩm (nghệ thuật)).
Dạng từ của facture
| Số nhiều | factures |
Câu hỏi thường gặp
facture nghĩa là gì?
facture (danh từ) nghĩa là Cách làm (tác phẩm (nghệ thuật)).
facture phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của facture: giọng Anh (UK) /ˈfæk.tʃə/, giọng Mỹ (US) /ˈfæk.t͡ʃəɹ/.