TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

facula

UK/ˈfækjʊlə/ US/ˈfækjʊlə/ giọng máy của trình duyệt

facula nghĩa là minh điều.

Nghĩa của facula

Danh từ

  1. Thiên văn học Minh điều: vệt sáng trên Mặt Trời.

Dạng từ của facula

Số nhiềufaculae

Nguồn gốc từ facula

Từ tiếng Latinh facŭla.

Câu hỏi thường gặp

facula nghĩa là gì?

facula (danh từ) nghĩa là minh điều.

facula phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của facula: giọng Anh (UK) /ˈfækjʊlə/, giọng Mỹ (US) /ˈfækjʊlə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.