TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

facultative

UK/ˈfæ.kəl.tə.tɪv/ US/ˈfæ.kəlˌteɪ.tɪv/ giọng máy của trình duyệt

facultative nghĩa là tuỳ ý, không bắt buộc, ngẫu nhiên, tình cờ.

Nghĩa của facultative

Tính từ

  1. Tuỳ ý, không bắt buộc.
  2. Ngẫu nhiên, tình cờ.
  3. Thuộc Khoa (đại học).

Dạng từ của facultative

So sánh hơnmore facultative
So sánh nhấtmost facultative

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với facultative

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

facultative nghĩa là gì?

facultative (tính từ) nghĩa là tuỳ ý, không bắt buộc, ngẫu nhiên, tình cờ.

facultative phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của facultative: giọng Anh (UK) /ˈfæ.kəl.tə.tɪv/, giọng Mỹ (US) /ˈfæ.kəlˌteɪ.tɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.