facultative
UK/ˈfæ.kəl.tə.tɪv/
US/ˈfæ.kəlˌteɪ.tɪv/
giọng máy của trình duyệt
facultative nghĩa là tuỳ ý, không bắt buộc, ngẫu nhiên, tình cờ.
Nghĩa của facultative
Tính từ
- Tuỳ ý, không bắt buộc.
- Ngẫu nhiên, tình cờ.
- Thuộc Khoa (đại học).
Dạng từ của facultative
| So sánh hơn | more facultative |
| So sánh nhất | most facultative |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với facultative
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
facultative nghĩa là gì?
facultative (tính từ) nghĩa là tuỳ ý, không bắt buộc, ngẫu nhiên, tình cờ.
facultative phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của facultative: giọng Anh (UK) /ˈfæ.kəl.tə.tɪv/, giọng Mỹ (US) /ˈfæ.kəlˌteɪ.tɪv/.