TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

faculative

giọng máy của trình duyệt

faculative nghĩa là tuỳ ý, không bắt buộc, ngẫu nhiên, tình cờ.

Nghĩa của faculative

Tính từ

  1. Tuỳ ý, không bắt buộc.
  2. Ngẫu nhiên, tình cờ.
  3. Thuộc Khoa (đại học).

Câu hỏi thường gặp

faculative nghĩa là gì?

faculative (tính từ) nghĩa là tuỳ ý, không bắt buộc, ngẫu nhiên, tình cờ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.