faddy
giọng máy của trình duyệt
faddy nghĩa là kỳ cục, dở hơi.
Nghĩa của faddy
Tính từ
- Kỳ cục, dở hơi, gàn.
- Có những thích thú kỳ cục; có những thích thú dở hơi.
Dạng từ của faddy
| So sánh hơn | faddier |
| So sánh nhất | faddiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với faddy
Đồng nghĩa
Họ từ của faddy
Câu hỏi thường gặp
faddy nghĩa là gì?
faddy (tính từ) nghĩa là kỳ cục, dở hơi.