TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

faerie

giọng máy của trình duyệt

faerie nghĩa là cảnh tiên, thiên thai, các nàng tiên, tưởng tượng.

Nghĩa của faerie

Danh từ

  1. Cảnh tiên, thiên thai.
  2. Các nàng tiên.

Tính từ

  1. Tưởng tượng.
  2. Huyền ảo.

Dạng từ của faerie

Số nhiềufaeries

Câu hỏi thường gặp

faerie nghĩa là gì?

faerie (danh từ, tính từ) nghĩa là cảnh tiên, thiên thai, các nàng tiên, tưởng tượng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.