TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

faience

UK/ˈfaɪ.əns/ US/ˈfaɪ.əns/ giọng máy của trình duyệt

faience nghĩa là sứ, đồ sứ.

Nghĩa của faience

Danh từ

  1. Sứ.
  2. Đồ sứ.

Dạng từ của faience

Số nhiềufaiences

Họ từ của faience

Câu hỏi thường gặp

faience nghĩa là gì?

faience (danh từ) nghĩa là sứ, đồ sứ.

faience phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của faience: giọng Anh (UK) /ˈfaɪ.əns/, giọng Mỹ (US) /ˈfaɪ.əns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.