fail
Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/feɪl/
US/feɪl/
giọng máy của trình duyệt
fail nghĩa là sự hỏng thi, người thi hỏng, không nhớ, quên.
Nghĩa của fail
Danh từ
- Sự hỏng thi.
- Người thi hỏng.
Nội động từ
- Không nhớ, quên.
- don't fail to let me knowthế nào anh cũng nhớ tin cho tôi biết
- Yếu dần, mất dần, tàn dần.
- Không đúng, sai.
- the prophecy failedlời tiên đoán sai
- Thiếu.
- to fail in respect for someonethiếu sự kính trọng đối với ai
- Không thành công, thất bại.
- Trượt, hỏng thi.
- Bị phá sản.
- Không làm tròn, không đạt.
- to fail in one's dutykhông làm tròn nhiệm vụ
- to fail of one's purposeskhông đạt mục đích
- Hỏng, không chạy nữa.
Ngoại động từ
- Thiếu, không đủ.
- time would fail me to telltôi sẽ không đủ thời giờ để nói
- words fail metôi không đủ lời để nói hết được, tôi không thể tả hết được
- the wind failed us(thuyền) chúng ta hết gió
- Thất hẹn với (ai); không đáp ứng được yêu cầu của (ai).
- his memory fails himtrí nhớ của anh ta kém lắm rồi
- Đánh trượt (một thí sinh).
Dạng từ của fail
| Ngôi thứ ba số ít | fails |
| Hiện tại phân từ (-ing) | failing |
| Quá khứ phân từ | failed |
| Quá khứ | failed |
| Số nhiều | fails |
| So sánh hơn | more fail |
| So sánh nhất | most fail |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fail
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của fail
Cụm từ, thành ngữ với fail
- without fail — Chắc chắn, nhất định.
Câu ví dụ với fail
- I don't want to fail my exams. Tôi khong muốn trượt bài kiểm tra
- I am afraid he will fail. Tôi e là anh ta sẽ thất bại.
- If I should fail, what would my parents say? Nếu ta thất bại, ba mẹ của tao sẽ nói gì.
- He worked hard for fear that he should fail. Anh ta làm việc rất chăm chỉ vì sợ bị thất bại.
- It is hardly conceivable to me that he will fail. Tôi không thể tin rằng anh ta sẽ thất bại.
- It is possible to make no mistake and still fail. Hoàn toàn có thể không phạm sai lầm mà vẫn thất bại.
- If I should fail again, I would give up the plan. Nếu tôi thất bại lần nữa, tôi sẽ từ bỏ kế hoạch.
- They'll fail. Họ sẽ thất bại.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
fail nghĩa là gì?
fail (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là sự hỏng thi, người thi hỏng, không nhớ, quên.
fail phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fail: giọng Anh (UK) /feɪl/, giọng Mỹ (US) /feɪl/.