failure rate
US/ ˈreɪt/
giọng máy của trình duyệt
failure rate nghĩa là tỷ suất hư hỏng, mức độ hư hỏng.
Nghĩa của failure rate
Danh từ
- Tech Tỷ suất hư hỏng, mức độ hư hỏng.
Dạng từ của failure rate
| Số nhiều | failure rates |
Câu hỏi thường gặp
failure rate nghĩa là gì?
failure rate (danh từ) nghĩa là tỷ suất hư hỏng, mức độ hư hỏng.
failure rate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của failure rate: giọng Mỹ (US) / ˈreɪt/.