fainéant
giọng máy của trình duyệt
fainéant nghĩa là người lười biếng.
Nghĩa của fainéant
Danh từ
- Người lười biếng, người ăn không ngồi rồi.
Câu hỏi thường gặp
fainéant nghĩa là gì?
fainéant (danh từ) nghĩa là người lười biếng.
fainéant nghĩa là người lười biếng.
fainéant (danh từ) nghĩa là người lười biếng.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.