faintness
US/ˈfeɪnt.nəs/
giọng máy của trình duyệt
faintness nghĩa là sự uể oải, sự yếu đuối, sự lả đi, sự xỉu đi.
Nghĩa của faintness
Danh từ
- Sự uể oải, sự yếu đuối, sự nhu nhược.
- Sự lả đi, sự xỉu đi; sự choáng váng, sự ngây ngất.
- Sự mờ nhạt.
Dạng từ của faintness
| Số nhiều | faintnesses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với faintness
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
faintness nghĩa là gì?
faintness (danh từ) nghĩa là sự uể oải, sự yếu đuối, sự lả đi, sự xỉu đi.
faintness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của faintness: giọng Mỹ (US) /ˈfeɪnt.nəs/.