TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

faineance

UK/ˈfeɪni.əns/ US/ˈfeɪni.əns/ giọng máy của trình duyệt

faineance nghĩa là sự lười biếng.

Nghĩa của faineance

Danh từ

  1. Sự lười biếng, sự ăn không ngồi rồi.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với faineance

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

faineance nghĩa là gì?

faineance (danh từ) nghĩa là sự lười biếng.

faineance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của faineance: giọng Anh (UK) /ˈfeɪni.əns/, giọng Mỹ (US) /ˈfeɪni.əns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.