TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

idleness

UK/ˈaɪdəlnəs/ US/ˈaɪdəlnəs/ giọng máy của trình duyệt

idleness nghĩa là ăn không ngồi rồi, sự lười nhác, tình trạng thất nghiệp.

Nghĩa của idleness

Danh từ

  1. Ăn không ngồi rồi; sự lười nhác.
  2. Tình trạng không công ăn việc làm, tình trạng thất nghiệp.
  3. Kỹ thuật Tình trạng để không.
  4. Sự vô ích, sự vô hiệu quả, sự không tác dụng.
  5. Sự không đâu, sự không căn cứ, sự vẩn vơ, sự vu vơ.

Dạng từ của idleness

Số nhiềuidlenesses

Họ từ của idleness

Câu hỏi thường gặp

idleness nghĩa là gì?

idleness (danh từ) nghĩa là ăn không ngồi rồi, sự lười nhác, tình trạng thất nghiệp.

idleness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của idleness: giọng Anh (UK) /ˈaɪdəlnəs/, giọng Mỹ (US) /ˈaɪdəlnəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.