TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

faintly

UK/ˈfeɪntli/ US/ˈfeɪntli/ giọng máy của trình duyệt

faintly nghĩa là yếu ớt, uể oải, nhút nhát.

Nghĩa của faintly

Phó từ

  1. Yếu ớt, uể oải.
  2. Nhút nhát.
  3. Mờ nhạt, nhè nhẹ.

Dạng từ của faintly

So sánh hơnfaintlier
So sánh nhấtfaintliest

Câu hỏi thường gặp

faintly nghĩa là gì?

faintly (phó từ) nghĩa là yếu ớt, uể oải, nhút nhát.

faintly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của faintly: giọng Anh (UK) /ˈfeɪntli/, giọng Mỹ (US) /ˈfeɪntli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.