faints
giọng máy của trình duyệt
faints nghĩa là nước đầu, nước cuối.
Nghĩa của faints
Danh từ
- Nước đầu; nước cuối (lấy ra khi nấu rượu).
Câu hỏi thường gặp
faints nghĩa là gì?
faints (danh từ) nghĩa là nước đầu, nước cuối.
faints nghĩa là nước đầu, nước cuối.
faints (danh từ) nghĩa là nước đầu, nước cuối.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.