TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

faints

giọng máy của trình duyệt

faints nghĩa là nước đầu, nước cuối.

Nghĩa của faints

Danh từ

  1. Nước đầu; nước cuối (lấy ra khi nấu rượu).

Câu hỏi thường gặp

faints nghĩa là gì?

faints (danh từ) nghĩa là nước đầu, nước cuối.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.