TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fair-maid

US/ˈfɛr.ˈmeɪd/ giọng máy của trình duyệt

fair-maid nghĩa là cá xacddin hun khói.

Nghĩa của fair-maid

Danh từ

  1. Cá xacddin hun khói.

Câu hỏi thường gặp

fair-maid nghĩa là gì?

fair-maid (danh từ) nghĩa là cá xacddin hun khói.

fair-maid phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fair-maid: giọng Mỹ (US) /ˈfɛr.ˈmeɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.