TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fair-minded

UK/ˌfɛːˈmaɪndɪd/ US/ˌfɛ(ə)ɹˈmaɪndɪd/ giọng máy của trình duyệt

fair-minded nghĩa là công bằng, vô tư.

Nghĩa của fair-minded

Tính từ

  1. Công bằng, vô tư, không thiên vị, không thành kiến.

Dạng từ của fair-minded

So sánh hơnmore fair-minded
So sánh nhấtmost fair-minded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fair-minded

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

fair-minded nghĩa là gì?

fair-minded (tính từ) nghĩa là công bằng, vô tư.

fair-minded phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fair-minded: giọng Anh (UK) /ˌfɛːˈmaɪndɪd/, giọng Mỹ (US) /ˌfɛ(ə)ɹˈmaɪndɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.