TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fair trade law

US/ ˈlɔ/ giọng máy của trình duyệt

fair trade law nghĩa là Luật thương mại công bằng.

Nghĩa của fair trade law

Danh từ

  1. Kinh tế học Luật thương mại công bằng.

Câu hỏi thường gặp

fair trade law nghĩa là gì?

fair trade law (danh từ) nghĩa là Luật thương mại công bằng.

fair trade law phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fair trade law: giọng Mỹ (US) / ˈlɔ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.