TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fair-weather

US/ˈfɛr.ˈwɛ.ðɜː/ giọng máy của trình duyệt

fair-weather nghĩa là phù thịnh.

Nghĩa của fair-weather

Tính từ

  1. Chỉ thích hợp lúc thời tiết tốt.
  2. Phù thịnh.
    • fair-weather friendsbạn phù thịnh, bạn khi vui thì vỗ tay vào

Câu hỏi thường gặp

fair-weather nghĩa là gì?

fair-weather (tính từ) nghĩa là phù thịnh.

fair-weather phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fair-weather: giọng Mỹ (US) /ˈfɛr.ˈwɛ.ðɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.