TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fairground

UK/ˈfɛə(ɹ)ɡɹaʊnd/ US/ˈfɛə(ɹ)ɡɹaʊnd/ giọng máy của trình duyệt

fairground nghĩa là bãi họp chợ phiên.

Nghĩa của fairground

Danh từ

  1. Bãi họp chợ phiên; bãi đất nơi diễn ra hội chợ hay các hoạt động lễ hội.

Dạng từ của fairground

Số nhiềufairgrounds

Nguồn gốc từ fairground

Từ fair và ground.

Câu hỏi thường gặp

fairground nghĩa là gì?

fairground (danh từ) nghĩa là bãi họp chợ phiên.

fairground phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fairground: giọng Anh (UK) /ˈfɛə(ɹ)ɡɹaʊnd/, giọng Mỹ (US) /ˈfɛə(ɹ)ɡɹaʊnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.