TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fairing

UK/ˈfɛəɹɪŋ/ US/ˈfɛɹɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

fairing nghĩa là Quà biếu mua ở chợ phiên.

Nghĩa của fairing

Danh từ

  1. Quà biếu mua ở chợ phiên.
  2. Sự làm nhãn và thon hình máy bay.
  3. Bộ phận phụ thêm để làm thon hình máy bay.

Dạng từ của fairing

Số nhiềufairings

Câu hỏi thường gặp

fairing nghĩa là gì?

fairing (danh từ) nghĩa là Quà biếu mua ở chợ phiên.

fairing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fairing: giọng Anh (UK) /ˈfɛəɹɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈfɛɹɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.