fairing
UK/ˈfɛəɹɪŋ/
US/ˈfɛɹɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
fairing nghĩa là Quà biếu mua ở chợ phiên.
Nghĩa của fairing
Danh từ
- Quà biếu mua ở chợ phiên.
- Sự làm nhãn và thon hình máy bay.
- Bộ phận phụ thêm để làm thon hình máy bay.
Dạng từ của fairing
| Số nhiều | fairings |
Câu hỏi thường gặp
fairing nghĩa là gì?
fairing (danh từ) nghĩa là Quà biếu mua ở chợ phiên.
fairing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fairing: giọng Anh (UK) /ˈfɛəɹɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈfɛɹɪŋ/.