fairily
giọng máy của trình duyệt
fairily nghĩa là thần tiên, tuyệt diệu, kỳ diệu.
Nghĩa của fairily
Phó từ
- Như tiên, thần tiên.
- Tuyệt diệu, kỳ diệu, thần kỳ.
Dạng từ của fairily
| So sánh hơn | more fairily |
| So sánh nhất | most fairily |
Câu hỏi thường gặp
fairily nghĩa là gì?
fairily (phó từ) nghĩa là thần tiên, tuyệt diệu, kỳ diệu.