fairish
US/ˈfɛr.ɪʃ/
giọng máy của trình duyệt
fairish nghĩa là kha khá, tàm tạm, hoe hoe vàng, trăng trắng.
Nghĩa của fairish
Tính từ
- Kha khá, tàm tạm.
- Hoe hoe vàng (tóc); trăng trắng (da).
Dạng từ của fairish
| Số nhiều | fairishes |
Câu hỏi thường gặp
fairish nghĩa là gì?
fairish (tính từ) nghĩa là kha khá, tàm tạm, hoe hoe vàng, trăng trắng.
fairish phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fairish: giọng Mỹ (US) /ˈfɛr.ɪʃ/.