TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fairish

US/ˈfɛr.ɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

fairish nghĩa là kha khá, tàm tạm, hoe hoe vàng, trăng trắng.

Nghĩa của fairish

Tính từ

  1. Kha khá, tàm tạm.
  2. Hoe hoe vàng (tóc); trăng trắng (da).

Dạng từ của fairish

Số nhiềufairishes

Câu hỏi thường gặp

fairish nghĩa là gì?

fairish (tính từ) nghĩa là kha khá, tàm tạm, hoe hoe vàng, trăng trắng.

fairish phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fairish: giọng Mỹ (US) /ˈfɛr.ɪʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.