TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fairy godmother

giọng máy của trình duyệt

fairy godmother nghĩa là tiên đỡ đầu, ân nhân, cứu tinh.

Nghĩa của fairy godmother

Danh từ

  1. Tiên đỡ đầu.
  2. Ân nhân, cứu tinh.

Dạng từ của fairy godmother

Số nhiềufairy godmothers

Câu hỏi thường gặp

fairy godmother nghĩa là gì?

fairy godmother (danh từ) nghĩa là tiên đỡ đầu, ân nhân, cứu tinh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.