fairyhood
giọng máy của trình duyệt
fairyhood nghĩa là tiên chức.
Nghĩa của fairyhood
Danh từ
- Tiên chức.
Câu hỏi thường gặp
fairyhood nghĩa là gì?
fairyhood (danh từ) nghĩa là tiên chức.
fairyhood nghĩa là tiên chức.
fairyhood (danh từ) nghĩa là tiên chức.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.