TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fairyland

giọng máy của trình duyệt

fairyland nghĩa là tiên giới, chốn thiên tiên.

Nghĩa của fairyland

Danh từ

  1. Tiên giới, chốn thiên tiên, nơi tiên cảnh.

Dạng từ của fairyland

Số nhiềufairylands

Câu hỏi thường gặp

fairyland nghĩa là gì?

fairyland (danh từ) nghĩa là tiên giới, chốn thiên tiên.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.