TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fajia

giọng máy của trình duyệt

fajia nghĩa là thuyết pháp gia.

Nghĩa của fajia

Danh từ

  1. Học thuyết cho rằng phải dùng luật pháp và hình phạt nghiêm khằc thì mới kiểm soát được xã hội loài người, đồng thời quyền tự do của cá nhân phải phục tùng mục đìch xây dựng một quốc gia hùng mạnh dưới sự lãnh đạo của một người có quyền lực tuyệt đối; thuyết Pháp gia (trong lịch sử Trung Quốc cổ đại).
  2. Học thuyết cho rằng phải dùng luật pháp và hình phạt nghiêm khằc thì mới kiểm soát được xã hội loài người, đồng thời quyền tự do của cá nhân phải phục tùng mục đìch xây dựng một quốc gia hùng mạnh dưới sự lãnh đạo của một người có quyền lực tuyệt đối; thuyết Pháp gia (trong lịch sử Trung Quốc cổ đại).

Câu hỏi thường gặp

fajia nghĩa là gì?

fajia (danh từ) nghĩa là thuyết pháp gia.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.