falciform
UK/ˈfæl.sɪ.fɔːm/
US/ˈfæl.sɪ.fɔɹm/
giọng máy của trình duyệt
falciform nghĩa là hình lưỡi liềm.
Nghĩa của falciform
Tính từ
- Giải phẫu Hình lưỡi liềm.
Dạng từ của falciform
| So sánh hơn | more falciform |
| So sánh nhất | most falciform |
Câu hỏi thường gặp
falciform nghĩa là gì?
falciform (tính từ) nghĩa là hình lưỡi liềm.
falciform phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của falciform: giọng Anh (UK) /ˈfæl.sɪ.fɔːm/, giọng Mỹ (US) /ˈfæl.sɪ.fɔɹm/.