falchion
UK/ˈfɔːl.(t)ʃən/
US/ˈfɔl.(t)ʃən/
giọng máy của trình duyệt
falchion nghĩa là mã tấu.
Nghĩa của falchion
Danh từ
- Mã tấu.
Dạng từ của falchion
| Số nhiều | falchions |
| Ngôi thứ ba số ít | falchions |
| Hiện tại phân từ (-ing) | falchioning |
| Quá khứ phân từ | falchioned |
| Quá khứ | falchioned |
Câu hỏi thường gặp
falchion nghĩa là gì?
falchion (danh từ) nghĩa là mã tấu.
falchion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của falchion: giọng Anh (UK) /ˈfɔːl.(t)ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˈfɔl.(t)ʃən/.