falcon
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfɔː(l)kən/
US/ˈfælkən/
giọng máy của trình duyệt
falcon nghĩa là chim ưng, chim cắt, cắt.
Nghĩa của falcon
Danh từ
- Động vật học Chim ưng, chim cắt.
Dạng từ của falcon
| Số nhiều | falcons |
| Ngôi thứ ba số ít | falcons |
| Hiện tại phân từ (-ing) | falconing |
| Quá khứ phân từ | falconed |
| Quá khứ | falconed |
Họ từ của falcon
Câu hỏi thường gặp
falcon nghĩa là gì?
falcon (danh từ) nghĩa là chim ưng, chim cắt, cắt.
falcon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của falcon: giọng Anh (UK) /ˈfɔː(l)kən/, giọng Mỹ (US) /ˈfælkən/.