fall among
giọng máy của trình duyệt
fall among nghĩa là Tình cờ rơi vào đám (người nào…).
Nghĩa của fall among
Cụm động từ
- Tình cờ rơi vào đám (người nào…).
Dạng từ của fall among
| Ngôi thứ ba số ít | falls among |
| Hiện tại phân từ (-ing) | falling among |
| Quá khứ | fell among |
| Quá khứ phân từ | fallen among |
Câu hỏi thường gặp
fall among nghĩa là gì?
fall among (cụm động từ) nghĩa là Tình cờ rơi vào đám (người nào…).