fall asleep
giọng máy của trình duyệt
fall asleep nghĩa là ngủ gục.
Nghĩa của fall asleep
Cụm động từ
- Ngủ gục.
Dạng từ của fall asleep
| Ngôi thứ ba số ít | falls asleep |
| Hiện tại phân từ (-ing) | falling asleep |
| Quá khứ | fell asleep |
| Quá khứ phân từ | fallen asleep |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fall asleep
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với fall asleep
- Tom often falls asleep while watching TV. Tom hay ngủ gật trong khi xem tivi.
- After a few minutes, Igor fell asleep. Wǒ xǐhuān xuéxí zhōngwén
- Turn the light off. I can't fall asleep. Tắt đèn đi. Tôi không thể ngủ được.
- Don't let me fall asleep. Đừng để tôi ngủ mất.
- I went to bed, but I couldn't fall asleep. Tôi lên giường, nhưng tôi không ngủ được.
- Mary laid her head on Tom's shoulder and soon fell asleep. Mary tựa đầu vào vai Tom rồi ngay lập tức ngủ thiếp đi.
- Mary always thought she heard her mother calling her during that liminal moment between waking and falling asleep. Mary vẫn luôn nghĩ rằng cô nghe thấy mẹ mình gọi mình trong lúc nửa tỉnh nửa mơ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
fall asleep nghĩa là gì?
fall asleep (cụm động từ) nghĩa là ngủ gục.