TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fall asleep

giọng máy của trình duyệt

fall asleep nghĩa là ngủ gục.

Nghĩa của fall asleep

Cụm động từ

  1. Ngủ gục.

Dạng từ của fall asleep

Ngôi thứ ba số ítfalls asleep
Hiện tại phân từ (-ing)falling asleep
Quá khứfell asleep
Quá khứ phân từfallen asleep

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fall asleep

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với fall asleep

  • Tom often falls asleep while watching TV. Tom hay ngủ gật trong khi xem tivi.
  • After a few minutes, Igor fell asleep. Wǒ xǐhuān xuéxí zhōngwén
  • Turn the light off. I can't fall asleep. Tắt đèn đi. Tôi không thể ngủ được.
  • Don't let me fall asleep. Đừng để tôi ngủ mất.
  • I went to bed, but I couldn't fall asleep. Tôi lên giường, nhưng tôi không ngủ được.
  • Mary laid her head on Tom's shoulder and soon fell asleep. Mary tựa đầu vào vai Tom rồi ngay lập tức ngủ thiếp đi.
  • Mary always thought she heard her mother calling her during that liminal moment between waking and falling asleep. Mary vẫn luôn nghĩ rằng cô nghe thấy mẹ mình gọi mình trong lúc nửa tỉnh nửa mơ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

fall asleep nghĩa là gì?

fall asleep (cụm động từ) nghĩa là ngủ gục.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.