fall due
giọng máy của trình duyệt
fall due nghĩa là đến kỳ phải trả, đến hạn.
Nghĩa của fall due
Cụm động từ
- Đến kỳ phải trả, đến hạn.
Dạng từ của fall due
| Ngôi thứ ba số ít | falls due |
| Hiện tại phân từ (-ing) | falling due |
| Quá khứ | fell due |
| Quá khứ phân từ | fallen due |
Câu hỏi thường gặp
fall due nghĩa là gì?
fall due (cụm động từ) nghĩa là đến kỳ phải trả, đến hạn.