TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fall due

giọng máy của trình duyệt

fall due nghĩa là đến kỳ phải trả, đến hạn.

Nghĩa của fall due

Cụm động từ

  1. Đến kỳ phải trả, đến hạn.

Dạng từ của fall due

Ngôi thứ ba số ítfalls due
Hiện tại phân từ (-ing)falling due
Quá khứfell due
Quá khứ phân từfallen due

Câu hỏi thường gặp

fall due nghĩa là gì?

fall due (cụm động từ) nghĩa là đến kỳ phải trả, đến hạn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.