TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fall through

giọng máy của trình duyệt

fall through nghĩa là hỏng, thất bại.

Nghĩa của fall through

Cụm động từ

  1. Hỏng, thất bại; không đi đến kết quả nào.

Dạng từ của fall through

Ngôi thứ ba số ítfalls through
Hiện tại phân từ (-ing)falling through
Quá khứfell through
Quá khứ phân từfallen through
Số nhiềufall-throughs

Câu hỏi thường gặp

fall through nghĩa là gì?

fall through (cụm động từ) nghĩa là hỏng, thất bại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.