fall through
giọng máy của trình duyệt
fall through nghĩa là hỏng, thất bại.
Nghĩa của fall through
Cụm động từ
- Hỏng, thất bại; không đi đến kết quả nào.
Dạng từ của fall through
| Ngôi thứ ba số ít | falls through |
| Hiện tại phân từ (-ing) | falling through |
| Quá khứ | fell through |
| Quá khứ phân từ | fallen through |
| Số nhiều | fall-throughs |
Câu hỏi thường gặp
fall through nghĩa là gì?
fall through (cụm động từ) nghĩa là hỏng, thất bại.