TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fallacy of composition

US/ ˌkɑːm.pə.ˈzɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

fallacy of composition nghĩa là Nguỵ biện về hợp thể; 'Khái niệm sai lầm do gôm gộp/ tổng hợp.

Nghĩa của fallacy of composition

Danh từ

  1. Kinh tế học Nguỵ biện về hợp thể; 'Khái niệm sai lầm do gôm gộp/ tổng hợp.

Dạng từ của fallacy of composition

Số nhiềufallacies of composition

Câu hỏi thường gặp

fallacy of composition nghĩa là gì?

fallacy of composition (danh từ) nghĩa là Nguỵ biện về hợp thể; 'Khái niệm sai lầm do gôm gộp/ tổng hợp.

fallacy of composition phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fallacy of composition: giọng Mỹ (US) / ˌkɑːm.pə.ˈzɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.