fallback
UK/ˈfɔːl.bæk/
US/ˈfɔːl.bæk/
giọng máy của trình duyệt
fallback nghĩa là vật dự trữ, sự rút lui.
Nghĩa của fallback
Danh từ
- Vật dự trữ; sự rút lui.
Dạng từ của fallback
| Số nhiều | fallbacks |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fallback
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
fallback nghĩa là gì?
fallback (danh từ) nghĩa là vật dự trữ, sự rút lui.
fallback phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fallback: giọng Anh (UK) /ˈfɔːl.bæk/, giọng Mỹ (US) /ˈfɔːl.bæk/.