fallibility
US/fæləˈbɪləti/
giọng máy của trình duyệt
fallibility nghĩa là Sự có thể sai lầm; sự có thể là sai.
Nghĩa của fallibility
Danh từ
- Sự có thể sai lầm; sự có thể là sai.
Dạng từ của fallibility
| Số nhiều | fallibilities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fallibility
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
fallibility nghĩa là gì?
fallibility (danh từ) nghĩa là Sự có thể sai lầm; sự có thể là sai.
fallibility phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fallibility: giọng Mỹ (US) /fæləˈbɪləti/.