TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fallible

UK/ˈfal.ɪ.bəl/ US/ˈfæl.ə.bəl/ giọng máy của trình duyệt

fallible nghĩa là có thể sai lầm, có thể là sai.

Nghĩa của fallible

Tính từ

  1. Có thể sai lầm; có thể là sai.

Dạng từ của fallible

So sánh hơnmore fallible
So sánh nhấtmost fallible

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fallible

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của fallible

Câu hỏi thường gặp

fallible nghĩa là gì?

fallible (tính từ) nghĩa là có thể sai lầm, có thể là sai.

fallible phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fallible: giọng Anh (UK) /ˈfal.ɪ.bəl/, giọng Mỹ (US) /ˈfæl.ə.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.