TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fallout

UK/ˈfɔːlaʊt/ US/ˈfɔlˌaʊt/ giọng máy của trình duyệt

fallout nghĩa là phóng xạ nguyên tử, bụi phóng xạ.

Nghĩa của fallout

Danh từ

  1. Phóng xạ nguyên tử.
  2. Bụi phóng xạ (từ vụ nổ hạt nhân).
    • nuclear falloutbụi phóng xạ
    • fallout shelterhầm trú ẩn hạt nhân
  3. Bụi bẩn, ô nhiễm.
  4. Nghĩa bóng Tác dụng phụ tiêu cực, hệ quả không mong đợi.

Dạng từ của fallout

Số nhiềufallouts

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fallout

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

fallout nghĩa là gì?

fallout (danh từ) nghĩa là phóng xạ nguyên tử, bụi phóng xạ.

fallout phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fallout: giọng Anh (UK) /ˈfɔːlaʊt/, giọng Mỹ (US) /ˈfɔlˌaʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.