fallout
UK/ˈfɔːlaʊt/
US/ˈfɔlˌaʊt/
giọng máy của trình duyệt
fallout nghĩa là phóng xạ nguyên tử, bụi phóng xạ.
Nghĩa của fallout
Danh từ
- Phóng xạ nguyên tử.
- Bụi phóng xạ (từ vụ nổ hạt nhân).
- nuclear falloutbụi phóng xạ
- fallout shelterhầm trú ẩn hạt nhân
- Bụi bẩn, ô nhiễm.
- Nghĩa bóng Tác dụng phụ tiêu cực, hệ quả không mong đợi.
Dạng từ của fallout
| Số nhiều | fallouts |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fallout
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
fallout nghĩa là gì?
fallout (danh từ) nghĩa là phóng xạ nguyên tử, bụi phóng xạ.
fallout phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fallout: giọng Anh (UK) /ˈfɔːlaʊt/, giọng Mỹ (US) /ˈfɔlˌaʊt/.