fallow
UK/ˈfæləʊ/
US/ˈfæloʊ/
giọng máy của trình duyệt
fallow nghĩa là đất bỏ hoá, đất bỏ hoang, bỏ hoá, không trồng trọt.
Nghĩa của fallow
Danh từ
- Đất bỏ hoá; đất bỏ hoang.
Tính từ
- Bỏ hoá, không trồng trọt (đất).
- Không được trau dồi, không được rèn luyện (trí tuệ, trí óc).
Ngoại động từ
- Bỏ hoá.
- Làm (đất), (cày, bừa, đập để gieo hạt, để diệt cỏ).
Dạng từ của fallow
| Số nhiều | fallows |
| So sánh hơn | more fallow |
| So sánh nhất | most fallow |
| Ngôi thứ ba số ít | fallows |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fallowing |
| Quá khứ phân từ | fallowed |
| Quá khứ | fallowed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fallow
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
fallow nghĩa là gì?
fallow (danh từ, tính từ, ngoại động từ) nghĩa là đất bỏ hoá, đất bỏ hoang, bỏ hoá, không trồng trọt.
fallow phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fallow: giọng Anh (UK) /ˈfæləʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈfæloʊ/.