false-faced
giọng máy của trình duyệt
false-faced nghĩa là giả vờ ngoài mặt.
Nghĩa của false-faced
Tính từ
- Giả vờ ngoài mặt.
Câu hỏi thường gặp
false-faced nghĩa là gì?
false-faced (tính từ) nghĩa là giả vờ ngoài mặt.
false-faced nghĩa là giả vờ ngoài mặt.
false-faced (tính từ) nghĩa là giả vờ ngoài mặt.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.