TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

false-hearted

US/ˈfɔls.ˈhɑːr.təd/ giọng máy của trình duyệt

false-hearted nghĩa là lọc lừa, dối trá.

Nghĩa của false-hearted

Tính từ

  1. Lọc lừa, dối trá, phản trắc, phản phúc.

Dạng từ của false-hearted

So sánh hơnmore false-hearted
So sánh nhấtmost false-hearted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với false-hearted

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

false-hearted nghĩa là gì?

false-hearted (tính từ) nghĩa là lọc lừa, dối trá.

false-hearted phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của false-hearted: giọng Mỹ (US) /ˈfɔls.ˈhɑːr.təd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.